ê răng

Học thuật
Thân thiện
ê răng

Ăn khế chua nhiều quá làm ê răng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.):
    • Cảm giác khó chịu, buốtrăng: "Ê răng" mô tả cảm giác khó chịu, buốt hoặc nhứcrăng, thường xảy ra sau khi ăn hoặc uống thứ đó quá chua, quá ngọt, hoặc quá lạnh.
    • Ghê răng: Một cách nói khác của "ê răng", diễn tả cùng một cảm giác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ăn nhiều khế chua ê răng. (Ăn nhiều khế chua làm cho răng cảm giác buốt, khó chịu.)
    • Uống nước đá lạnh quá làm tôi ê răng. (Uống nước đá quá lạnh làm tôi cảm thấy buốt răng.)
    • Món này ngọt quá, ăn vào ê cả răng. (Món này quá ngọt, ăn vào làm cho cả răng đều cảm giác khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ê răng": gây ra cảm giác ê buốt cho răng.
    • Chanh tươi có thể làm ê răng nếu bạn ăn trực tiếp. (Chanh tươi có thể gây cảm giác ê buốt răng nếu bạn ăn trực tiếp.)
  • cả răng": nhấn mạnh cảm giác ê buốt lan tỏa khắp hàm răng.
    • Kem quá lạnh khiến tôi ê cả răng. (Kem quá lạnh khiến tôi ê buốt khắp cả hàm răng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghê răng (tt.): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ cảm giác ê buốt, khó chịurăng.
  • Buốt răng (tt.): Nhấn mạnh cảm giác đau nhói, buốtrăng, có thể do sâu răng hoặc kích thích mạnh.
  • răng (tt.): Cảm giác , mất cảm giác một phầnrăng, thường do tác động của nhiệt độ lạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Ghê răng: Cảm giác khó chịu, buốtrăng.
  • Buốt răng: Cảm giác đau nhói, buốtrăng.
Các cụm từ liên quan
  • Ê ẩm: Thường dùng để chỉ cảm giác đau nhức, mỏi mệt khắp cơ thể ( dụ: ), nhưng không dùng trực tiếp cho răng. Tuy nhiên, "ê" trong "ê răng" "ê ẩm" chung gốc chỉ cảm giác khó chịu.
  • Ê ẩm răng: (Cách nói ít phổ biến hơn) Có thể dùng để nhấn mạnh cảm giác ê buốt khó chịu kéo dàirăng.
Thành ngữ liên quan
  • Chua như giấm, ăn vào ê răng: Thành ngữ von, ý nói thứ đó rất chua, chua đến mức gây cảm giác ê răng ngay lập tức.
    • Quả sấu này chua như giấm, ăn vào ê răng. (Quả sấu này chua như giấm, ăn vào làm ê buốt răng.)
ê răng

Ăn khế chua nhiều quá làm ê răng.

  1. tt. Ghê răng: ăn nhiều khế chua ê răng.

Từ gần giống